TanroDictionary Sổ từ

contumaciously

/ˌkɑːntuːˈmeɪʃəsli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bướng bỉnh, ngang ngạnh.D

Ví dụ

  1. They worked contumaciously all day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép