Nghĩa tiếng Việt
- Bướng bỉnh, ngang ngạnh.D
Ví dụ
-
They worked contumaciously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌkɑːntuːˈmeɪʃəsli/
They worked contumaciously all day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép