Nghĩa tiếng Việt
- Sự bướng bỉnh, sự ương ngạnh.danh từ
- Sự vắng mặt; sự không tuân lệnh toà.danh từ
Ví dụ
-
His contumaciousness caused trouble in class.
-
His contumaciousness kept him away from the hearing.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép