TanroDictionary Sổ từ

contumeliousness

/ˌkɑːntuːˈmiliəsnəs/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.danh từ
  2. Sự vô lễ, sự hỗn xược.danh từ

Ví dụ

  1. Her contumeliousness hurt everyone in the room.

  2. His contumeliousness made the team feel unwelcome.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép