Nghĩa tiếng Việt
- Sự lăng mạ, sự sỉ nhục.danh từ
- Sự vô lễ, sự hỗn xược.danh từ
Ví dụ
-
Her contumeliousness hurt everyone in the room.
-
His contumeliousness made the team feel unwelcome.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép