TanroDictionary Sổ từ

contumely

/kɑːnˈtuːməli/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Điều nhục nhã, điều sỉ nhục.danh từ
  2. Thái độ hỗn xược, thái độ vô lễ.danh từ

Ví dụ

  1. He suffered great contumely from his jealous rivals.

  2. She showed contumeli toward the rules.

  3. to cast contumely on someone

    làm nhục ai

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép