Nghĩa tiếng Việt
- Sự làm giập; (y học) sự đụng giập.danh từ
- Vết đụng giập.danh từ
Tiếng Nhật
- 挫傷ざしょうbong gân, bầm tím, đụng dập
Ví dụ
-
He had a contusion on his arm.
-
The doctor treated the contusion carefully.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép