TanroDictionary Sổ từ

contusion

/kənˈtjuːʒn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự làm giập; (y học) sự đụng giập.danh từ
  2. Vết đụng giập.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He had a contusion on his arm.

  2. The doctor treated the contusion carefully.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép