Nghĩa tiếng Việt
- Làm giập.tính từ
Ví dụ
-
The blow was contusive, leaving a dark bruise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈtuːsɪv/
The blow was contusive, leaving a dark bruise.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép