Nghĩa tiếng Việt
- Đang lại sức, đang hồi phục (sau khi ốm).tính từ
- Đang dưỡng bệnh.tính từ
- Người dưỡng bệnh.danh từ
Ví dụ
-
He is convalescent and walking again.
-
The nurse visited the convalescent child.
-
A convalescent rested by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép