Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của convectđộng từ
Ví dụ
-
Warm air convected upward from the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɛktɪd/
Warm air convected upward from the floor.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép