Nghĩa tiếng Việt
- Dòng đối lưu.danh từ
Ví dụ
-
The convection current was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɛkʃən ˈkɜːənt/
The convection current was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép