Nghĩa tiếng Việt
- Việc chính đáng.danh từ
- Điều hợp với tập tục.danh từ
Ví dụ
-
It was a matter of convenance to leave early.
-
The convenance played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép