TanroDictionary Sổ từ

convenance

/kənˈveɪnəns/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc chính đáng.danh từ
  2. Điều hợp với tập tục.danh từ

Ví dụ

  1. It was a matter of convenance to leave early.

  2. The convenance played a key role.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép