TanroDictionary Sổ từ

convening

/kənvˈiːnɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convene.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They are convening a meeting this afternoon.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép