Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convene.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They are convening a meeting this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənvˈiːnɪŋ/
They are convening a meeting this afternoon.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép