TanroDictionary Sổ từ

conventicle

/kənˈvɛntɪkəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.danh từ

Ví dụ

  1. The group met in a secret conventicle.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép