Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc hội họp tôn giáo được tổ chức bí mật hay bất hợp pháp.danh từ
Ví dụ
-
The group met in a secret conventicle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɛntɪkəl/
The group met in a secret conventicle.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép