TanroDictionary Sổ từ

conventionalist

/kənˈvɛntʃnəˌlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người quá nệ tập tục, người quá nệ lễ nghi; người rập khuôn theo quy ước.danh từ

Ví dụ

  1. She was a conventionalist who liked old rules.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép