Nghĩa tiếng Việt
- Tập quán, tập tục, lễ nghi.danh từ
- Tính nệ tập tục, tính nệ lễ nghi; tính rập khuôn theo quy ước.danh từ
Ví dụ
-
The old town kept many conventionaliti alive.
-
His conventionaliti made him avoid bold ideas.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép