TanroDictionary Sổ từ

conventionalizing

/kənˌvenʃəˈwɑːnəliːzɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của conventionalize.động từ

Ví dụ

  1. She is conventionalizing the layout for the new guide.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép