Nghĩa tiếng Việt
- Nữ tu viện, (thuộc) nhà tu kín.tính từ
- Nữ tu sĩ; tu sĩ.danh từ
Ví dụ
-
The conventual garden was very small.
-
A conventual guided us through the hall.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép