Nghĩa tiếng Việt
- Cuộn dây hội tụ.danh từ
Ví dụ
-
The convergence coil was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɜːdʒənts ˈkɔɪəl/
The convergence coil was useful in class.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép