Nghĩa tiếng Việt
- Nói chuyện dễ ưa, ưa chuyện (làm cho người ta ưa nói chuyện với mình).tính từ
- Dễ giao du, dễ gần, dễ làm quen.tính từ
Ví dụ
-
She is a conversable neighbor who loves chat.
-
She is so conversable that strangers relax quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép