TanroDictionary Sổ từ

conversant

/kənˈvɜːsnt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Thân mật, thân thiết.tính từ
  2. Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).tính từ
  3. Có liên quan tơi, dính dáng tới.tính từ

Ví dụ

  1. She is very conversant with local customs.

  2. I am not yet conversant with the rules.

  3. I am conversant with the main issue.

  4. conversant with someone

    thân mật với ai, thân thiết với ai

  5. not yet conversant with the new rules

    chưa biết những điều lệ mới

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép