Nghĩa tiếng Việt
- Thân mật, thân thiết.tính từ
- Biết, quen, giỏi, thạo (việc gì).tính từ
- Có liên quan tơi, dính dáng tới.tính từ
Ví dụ
-
She is very conversant with local customs.
-
I am not yet conversant with the rules.
-
I am conversant with the main issue.
-
conversant with someone
thân mật với ai, thân thiết với ai
-
not yet conversant with the new rules
chưa biết những điều lệ mới
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép