TanroDictionary Sổ từ

conversationist

/ˌkɑːnvəˈseɪʃənəst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người có tài nói chuyện, người hay nói chuyện, người vui chuyện.danh từ

Ví dụ

  1. The conversationist kept the guests laughing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép