Nghĩa tiếng Việt
- Người trò chuyện.danh từ
Ví dụ
-
She was a friendly converser at every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkɑːnˌvɜːsɜː/
She was a friendly converser at every meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép