Nghĩa tiếng Việt
- Bảng chuyển đổi/hoán, bảng đối chiếu.danh từ
Ví dụ
-
She saw the conversion table yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɜːʒən ˈteɪbəl/
She saw the conversion table yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép