Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của convertđộng từ
- Đã cải đạo; theo đạo.tính từ
- Người cải đạo, người theo đạo.danh từ
Tiếng Nhật
- 仮装かそうsự hóa trang, cải trang
Ví dụ
-
They converted the old barn into a came.
-
He is a converted believer now.
-
A converted joined the new group last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép