TanroDictionary Sổ từ

convertibility

/kənˌvɜːtəˈbɪləti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được.danh từ

Ví dụ

  1. The old machine had little convertibiliti.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép