Nghĩa tiếng Việt
- Sự có thể đổi, sự có thể hoán cải được.danh từ
Ví dụ
-
The old machine had little convertibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˌvɜːtəˈbɪləti/
The old machine had little convertibiliti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép