Nghĩa tiếng Việt
- Trái phiếu chuyển đổi, trái khoán chuyển đổi được.danh từ
Ví dụ
-
The convertible bond appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ ˈbɑːnd/
The convertible bond appeared in the report.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép