Nghĩa tiếng Việt
- Thấu kính lồi.danh từ
Ví dụ
-
She saw the convex lens yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kɑːnˈvɛks/, /ˈkɑːnˌ ˈlɛnz/
She saw the convex lens yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép