TanroDictionary Sổ từ

conveyable

/kənˈveɪəbəl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể chở, có thể chuyên chở.tính từ
  2. Có thể truyền đạt, có thể cho biết.tính từ
  3. Có thể chuyển nhượng, có thể sang tên.tính từ

Ví dụ

  1. The boxes were conveyable by hand.

  2. Her smile was conveyable without any words.

  3. The house was conveyable to the new owner.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép