TanroDictionary Sổ từ

conveyancer

/kənˈveɪənsə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Luật sư chuyên thảo giấy chuyển nhượng (sang tên) tài sản.danh từ

Ví dụ

  1. The conveyancer checked every paper before signing.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép