TanroDictionary Sổ từ

conveyancing

/kənˈveɪənsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Việc thảo giấy chuyển nhượng tài sản; việc sang tên.danh từ

Ví dụ

  1. Conveyancing can take a long time.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép