TanroDictionary Sổ từ

conveyer

/kənˈveɪə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người đem, người mang (thư, gói hàng).danh từ
  2. Băng tải ((cũng) conveyer belt).danh từ

Ví dụ

  1. The conveyer brought the package to my door.

  2. The conveyer moved fruit across the factory.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép