Nghĩa tiếng Việt
- Người đem, người mang (thư, gói hàng).danh từ
- Băng tải ((cũng) conveyer belt).danh từ
Ví dụ
-
The conveyer brought the package to my door.
-
The conveyer moved fruit across the factory.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép