TanroDictionary Sổ từ

conveyor

/kənˈveɪə/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Băng truyền; máy chuyền; băng tải.danh từ

Ví dụ

  1. Boxes moved along the conveyor in a steady line.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép