Nghĩa tiếng Việt
- Băng truyền; máy chuyền; băng tải.danh từ
Ví dụ
-
Boxes moved along the conveyor in a steady line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈveɪə/
Boxes moved along the conveyor in a steady line.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép