Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của convictđộng từ
Ví dụ
-
The court convicted him after a long trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kənˈvɪktɪd/
The court convicted him after a long trial.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép