TanroDictionary Sổ từ

convictive

/kənˈvɪktɪv/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Có thể làm cho người ta tin, có thể thuyết phục.tính từ

Ví dụ

  1. Her convictive argument changed my mind.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép