Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của convinceđộng từ
- Tin chắc.tính từ
Ví dụ
-
I was convinced by her clear answer.
-
He is convinced the plan will work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép