TanroDictionary Sổ từ

convincing

/kənˈvɪnsɪŋ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Làm cho người ta tin, có sức thuyết phục.tính từ
  2. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của convince.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. That was a very convincing argument for change.

  2. Her convincing answer settled the debate.

  3. a convincing speak

    người nói (chuyện) có sức thuyết phục

  4. a convincing argument

    lý lẽ có sức thuyết phục

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép