Nghĩa tiếng Việt
- Thú vui yến tiệc; sự ăn uống vui vẻ.danh từ
- Sự vui vẻ.danh từ
- Yến tiệc.danh từ
Ví dụ
-
Dinner was full of convivialiti and talk.
-
Her smile brought convivialiti to the room.
-
The family planned a small convivialiti.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép