Nghĩa tiếng Việt
- Sự hộ tống, sự hộ vệ.danh từ
- Đoàn hộ tống, đoàn hộ vệ; đoàn được hộ tống.danh từ
- Hộ tống, hộ vệ.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The convoy moved slowly through the hills.
-
A convoy of trucks crossed the bridge.
-
They convoy the supplies to the town.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép