Nghĩa tiếng Việt
- Sự biến động, sự chấn động, sự rối loạn, sự rung chuyển.danh từ
- Cơn cười thắt ruột.danh từ
- (y học) chứng co giật.danh từ
Ví dụ
-
The region suffered a convulsion of nature recently.
-
She laughed until a convulsion shook her shoulders.
-
The doctor treated the child's convulsion quickly.
-
convulsion of nature
sự biến động của thiên nhiên
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép