Nghĩa tiếng Việt
- Sách hướng dẫn, sách cẩm nang; sách dạy nấu ăn.danh từ
Ví dụ
-
I found the soup recipe in a cookbook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊkbʊk/
I found the soup recipe in a cookbook.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép