Nghĩa tiếng Việt
- Nghề nấu ăn.danh từ
Tiếng Nhật
- 料理りょうりmón ăn; ẩm thực
Ví dụ
-
She studied cookery at the local school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊkəri/
She studied cookery at the local school.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép