Nghĩa tiếng Việt
- Bánh bao.danh từ
- Bánh dẹt nhỏ, bánh quy.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He ate a cookie with milk.
-
She baked a cookie for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊki/
He ate a cookie with milk.
She baked a cookie for lunch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép