Nghĩa tiếng Việt
- Cuộc đi dạo ăn thức ăn ngoài trời.danh từ
Ví dụ
-
We had a cookout in the garden yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkʊkaʊt/
We had a cookout in the garden yesterday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép