TanroDictionary Sổ từ

cookout

/ˈkʊkaʊt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Cuộc đi dạo ăn thức ăn ngoài trời.danh từ

Ví dụ

  1. We had a cookout in the garden yesterday.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép