TanroDictionary Sổ từ

cookware

/ˈkʊkweə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dụng cụ nấu ăn.danh từ
  2. Dụng cụ nấu ăn; vật dụng bếp núc (các loại nồi, chảo, vỉ nướng... dùng chế biến các món ăn).danh từ

Ví dụ

  1. New cookware made cooking much easier.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép