Nghĩa tiếng Việt
- Dụng cụ nấu ăn.danh từ
- Dụng cụ nấu ăn; vật dụng bếp núc (các loại nồi, chảo, vỉ nướng... dùng chế biến các món ăn).danh từ
Ví dụ
-
New cookware made cooking much easier.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép