Nghĩa tiếng Việt
- Cookie.danh từ
- Chị nấu ăn, chị cấp dưỡng, chị nuôi.danh từ
Tiếng Nhật
- クーキーkỳ quặc, lập dị
Ví dụ
-
The website stored a cooki on my browser.
-
The cooki prepared soup for the children.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép