Nghĩa tiếng Việt
- Bình tĩnh lại hơn.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We’ll talk to Fred once he cools off and can talk rationally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kˈuːl ˈɒf/
We’ll talk to Fred once he cools off and can talk rationally.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép