TanroDictionary Sổ từ

cool-headed

/ˈkuːlˈhɛdəd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bình tĩnh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He stayed cool-headed during the long wait.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép