Nghĩa tiếng Việt
- Bình tĩnh.tính từ
Tiếng Nhật
- 冷徹れいてつđiềm tĩnh, tỉnh táo, lạnh lùng thực tế
Ví dụ
-
He stayed cool-headed during the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːlˈhɛdəd/
He stayed cool-headed during the long wait.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép