Nghĩa tiếng Việt
- Chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt).danh từ
Tiếng Nhật
- 冷媒れいばいchất làm lạnh
Ví dụ
-
Add more coolant before starting the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈkuːlənt/
Add more coolant before starting the machine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép