TanroDictionary Sổ từ

coolant

/ˈkuːlənt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chất lỏng làm nguội (cho dụng cụ cắt gọt).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Add more coolant before starting the machine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép