Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của coolđộng từ
Ví dụ
-
The soup cooled quickly on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/kuld/
The soup cooled quickly on the table.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép