Nghĩa tiếng Việt
- Máy ướp lạnh, thùng lạnh.danh từ
- Đồ uống ướp lạnh pha rượu.danh từ
- Xà lim.danh từ
- Vòi tắm.danh từ
- Tủ ướp lạnh.danh từ
Tiếng Nhật
- クーラーmáy điều hòa
Ví dụ
-
Please put the drinks in the cooler for later.
-
She drank a cooler after the hot walk.
-
The cooler held him after the arrest.
-
The cooler sprayed cold water over him.
-
We kept milk in the cooler.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép