TanroDictionary Sổ từ

cooling fan

/ˈkuːlin ˈfæn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Quạt làm nguội.danh từ

Ví dụ

  1. He kept the cooling fan on the desk.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép